Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentility

/dʤen'tiliti/ TOEFL phổ biến #27599
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gentility

/dʤen'tiliti/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý-(mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa

thành ngữ

  1. shabby gentility
    • sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút
Định nghĩa tiếng Anh

n elegance by virtue of fineness of manner and expression

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...