gentility
/dʤen'tiliti/ TOEFL phổ biến #27599
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gentility
/dʤen'tiliti/
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý-(mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa
thành ngữ
- shabby gentility
- sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút
Định nghĩa tiếng Anh
n elegance by virtue of fineness of manner and expression