Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentle walk

Nghĩa thường dùng

đi bộ chậm rãi, nhẹ nhàng cụm từ

“Gentle walk suggests going slowly; easy walk suggests it’s neither long nor difficult.”Đi bộ nhẹ nhàng là đi chậm rãi; đi bộ dễ dàng là không quá dài hay khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...