gentleness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gentleness
/'dʤentlnis/
danh từ
- tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. acting in a manner that is gentle and mild and even-tempered
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. acting in a manner that is gentle and mild and even-tempered
Đang tải...