Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentleness

/'dʤentlnis/ phổ biến #17873
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gentleness

/'dʤentlnis/

danh từ

  • tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. acting in a manner that is gentle and mild and even-tempered

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...