Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentrification

/ˌdʒen.trɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự chỉnh trang đô thị danh từ

“Gentrification displaces longtime residents.”Chỉnh trang đô thị thay thế cư dân lâu năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quý tộc hóa đô thị (cải tạo khu nghèo, đẩy dân thu nhập thấp ra ngoài)

ví dụ

Gentrification transformed the downtown neighborhood rapidly. — Quý tộc hóa đô thị biến đổi khu trung tâm một cách nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...