Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gents

/dʤents/

Nghĩa thường dùng

đàn ông danh từ

“The gents are playing football.”Các đàn ông đang chơi bóng đá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gents

/dʤents/

danh từ

  • (thông tục) nhà vệ sinh đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh

n informal abbreviation of `gentleman' n a boy or man n port city in northwestern Belgium and industrial center; famous for cloth industry

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...