genuine liking
Nghĩa thường dùng
thích thật lòng
cụm từ
“She had a genuine liking for her cousins.”Cô ấy thật sự quý các anh chị em họ của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She had a genuine liking for her cousins.”Cô ấy thật sự quý các anh chị em họ của mình.
Đang tải...