Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genus

/'dʤi:nəs/ TOEFLGRE phổ biến #10828

Nghĩa thường dùng

chi, nhóm loài trong phân loại sinh học danh từ

“The genus of this plant includes several species.”Chi của cây này bao gồm nhiều loài khác nhau.

Biến thể từ genera số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genus

/'dʤi:nəs/

danh từ, số nhiều genera

  • (sinh vật học) phái, giống
  • loại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a general kind of something n. (biology) taxonomic group containing one or more species

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...