genus
/'dʤi:nəs/ TOEFLGRE phổ biến #10828
Nghĩa thường dùng
chi, nhóm loài trong phân loại sinh học
danh từ
“The genus of this plant includes several species.”Chi của cây này bao gồm nhiều loài khác nhau.
Biến thể từ
genera số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genus
/'dʤi:nəs/
danh từ, số nhiều genera
- (sinh vật học) phái, giống
- loại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a general kind of something n. (biology) taxonomic group containing one or more species