Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geocentric

/,dʤi:ou'sentrik/ phổ biến #39867

Nghĩa thường dùng

liên quan đến trái đất hoặc vị trí của nó tính từ

“The geocentric view was common in ancient astronomy.”Quan điểm địa tâm là phổ biến trong thiên văn học cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geocentric

/,dʤi:ou'sentrik/

tính từ

  • (thuộc) tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm
  • coi địa cầu là trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the earth as the center

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...