geocentric
/,dʤi:ou'sentrik/ phổ biến #39867
Nghĩa thường dùng
liên quan đến trái đất hoặc vị trí của nó
tính từ
“The geocentric view was common in ancient astronomy.”Quan điểm địa tâm là phổ biến trong thiên văn học cổ đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geocentric
/,dʤi:ou'sentrik/
tính từ
- (thuộc) tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm
- coi địa cầu là trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh
a. having the earth as the center