Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geographer

/dʤi'ɔgrəfə/ phổ biến #12741

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về địa lý danh từ

“The geographer studied the impact of climate change on coastal cities.”Nhà địa lý đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến các thành phố ven biển.

Biến thể từ geographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geographer

/dʤi'ɔgrəfə/

danh từ

  • nhà địa lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expert on geography

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...