Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geographical

/dʤiə'græfik/ Collins ★★ phổ biến #6716

Nghĩa thường dùng

thuộc về địa lý tính từ

“The geographical features of the region are diverse.”Các đặc điểm địa lý của khu vực rất đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geographical

/dʤiə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) địa lý
    • a geographic map: bản đồ địa lý
Định nghĩa tiếng Anh

a of or relating to the science of geography a determined by geography

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...