geographical
/dʤiə'græfik/ Collins ★★ phổ biến #6716
Nghĩa thường dùng
thuộc về địa lý
tính từ
“The geographical features of the region are diverse.”Các đặc điểm địa lý của khu vực rất đa dạng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geographical
/dʤiə'græfik/
tính từ
- (thuộc) địa lý
- a geographic map: bản đồ địa lý
Định nghĩa tiếng Anh
a of or relating to the science of geography a determined by geography