Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geological

/dʤiə'lɔdʤik/ Collins ★ phổ biến #8805

Nghĩa thường dùng

thuộc địa chất tính từ

“The geological survey revealed new information about the region's history.”Cuộc khảo sát địa chất đã tiết lộ thông tin mới về lịch sử của khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geological

/dʤiə'lɔdʤik/

tính từ

  • (thuộc) địa chất
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or based on geology

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...