geologist
/dʤi'ɔlədʤist/ phổ biến #9704
Nghĩa thường dùng
nhà địa chất
danh từ
“The geologist studied the rock formations.”Nhà địa chất đã nghiên cứu các cấu trúc đá.
Biến thể từ
geologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geologist
/dʤi'ɔlədʤist/
danh từ
- nhà địa chất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a specialist in geology