Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geomorphology

/,dʒi:әumɔ:'fɔlәdʒi/ phổ biến #34910
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geomorphology

//

* danh từ
  • địa mạo học
Định nghĩa tiếng Anh

n the branch of geology that studies the characteristics and configuration and evolution of rocks and land forms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...