Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

georgic

/'dʒɒ:dʒik/
Biến thể từ georgics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

georgic

//

* danh từ
  • thơ nông nghiệp; thơ điền viên* tính từ
  • thuộc thơ nông nghiệp; thuộc thơ điền viên
Định nghĩa tiếng Anh

a. A rural poem; a poetical composition on husbandry, containing rules for cultivating lands, etc.; as, the Georgics of Virgil. a. Alt. of Georgical

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...