georgic
“georgics” là số nhiều của georgic — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
georgic
//
* danh từ- thơ nông nghiệp; thơ điền viên* tính từ
- thuộc thơ nông nghiệp; thuộc thơ điền viên
Định nghĩa tiếng Anh
a. A rural poem; a poetical composition on husbandry, containing rules for cultivating lands, etc.; as, the Georgics of Virgil. a. Alt. of Georgical