Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geothermal energy

/ˌdʒioʊˈθɜrməl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

năng lượng địa nhiệt danh từ

“Geothermal energy comes from the Earth's heat.”Năng lượng địa nhiệt đến từ nhiệt của Trái Đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...