Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geriatric health

/ˌdʒɛrɪˈætrɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe người cao tuổi danh từ

“Geriatric health services are essential for the ageing population.”Dịch vụ sức khỏe người cao tuổi rất cần thiết cho dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...