Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

germen

/'dʒә:mәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

germen

//

* danh từ
  • (sinh học) nguyên bào mầm
Định nghĩa tiếng Anh

n a person of German nationality n the standard German language; developed historically from West Germanic

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...