gerrymandering
/ˈdʒerimændərɪŋ/ phổ biến #35618
Nghĩa thường dùng
phân chia khu vực bầu cử có lợi
danh từ
“Gerrymandering distorts electoral outcomes.”Phân chia khu vực bầu cử có lợi làm méo mó kết quả bầu cử.
Biến thể từ
gerrymandering hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
vote manipulationboundary manipulation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gerrymandering
//
* danh từ- sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử
Định nghĩa tiếng Anh
v divide unfairly and to one's advantage; of voting districts