Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gerrymandering

/ˈdʒerimændərɪŋ/ phổ biến #35618

Nghĩa thường dùng

phân chia khu vực bầu cử có lợi danh từ

“Gerrymandering distorts electoral outcomes.”Phân chia khu vực bầu cử có lợi làm méo mó kết quả bầu cử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gerrymandering

//

* danh từ
  • sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử
Định nghĩa tiếng Anh

v divide unfairly and to one's advantage; of voting districts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...