Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gestation

/dʤes'teiʃn/ phổ biến #19807

Nghĩa thường dùng

sự thai nghén; thời kỳ thai nghén danh từ

“The gestation period for elephants is about 22 months.”Thời kỳ thai nghén của voi khoảng 22 tháng.

Biến thể từ gestations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gestation

/dʤes'teiʃn/

danh từ

  • sự thai nghén; thời kỳ thai nghén
  • sự ấp ủ (ý đồ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period during which an embryo develops (about 266 days in humans) n. the conception and development of an idea or plan

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...