Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a foot in the door

/ɡɛt ə fʊt ɪn ðə dɔːr/

Nghĩa thường dùng

tạo được cơ hội đầu tiên, bước vào được một lĩnh vực nào đó thành ngữ

“An internship is a great way to get a foot in the door.”Thực tập là cách tuyệt vời để tạo cơ hội bước vào ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...