Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a grasp of

/ˌɡet ə ˈɡrɑːsp əv/

Nghĩa thường dùng

nắm được, hiểu ra (điều gì) thành ngữ

“It took a while to get a grasp of how the new booking system worked.”Phải mất một lúc mới nắm được cách hệ thống đặt chỗ mới vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...