get a grasp of
Nghĩa thường dùng
“It took a while to get a grasp of how the new booking system worked.”Phải mất một lúc mới nắm được cách hệ thống đặt chỗ mới vận hành.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It took a while to get a grasp of how the new booking system worked.”Phải mất một lúc mới nắm được cách hệ thống đặt chỗ mới vận hành.
Đang tải...