Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a grip on reality

/ɡɛt ə ɡrɪp ɑn riˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ tình huống cụm từ

“You need to get a grip on reality and face the facts.”Bạn cần hiểu rõ thực tế và đối mặt với sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...