Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a grip on yourself

/ɡɛt ə ɡrɪp ɑn jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát cảm xúc hoặc cảm giác của bạn cụm từ

“After the news, he needed to get a grip on himself before reacting.”Sau tin tức, anh ấy cần kiểm soát cảm xúc trước khi phản ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...