get a grip on yourself
/ɡɛt ə ɡrɪp ɑn jʊrˈsɛlf/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát cảm xúc hoặc cảm giác của bạn
cụm từ
“After the news, he needed to get a grip on himself before reacting.”Sau tin tức, anh ấy cần kiểm soát cảm xúc trước khi phản ứng.