get a new lease on life
/ɡɛt ə njuː liːs ɒn laɪf/
Nghĩa thường dùng
có một khởi đầu mới hoặc năng lượng mới
cụm từ
“After the surgery, he felt he got a new lease on life.”Sau ca phẫu thuật, anh ấy cảm thấy mình có một khởi đầu mới.