Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a new lease on life

/ɡɛt ə njuː liːs ɒn laɪf/

Nghĩa thường dùng

có một khởi đầu mới hoặc năng lượng mới cụm từ

“After the surgery, he felt he got a new lease on life.”Sau ca phẫu thuật, anh ấy cảm thấy mình có một khởi đầu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...