Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a rise out of someone

/ɡɛt ə raɪz aʊt əv ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

kích thích hoặc làm phiền ai đó cụm từ

“He loves to get a rise out of his friends.”Anh ấy thích làm bạn bè tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...