Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a taste of one's own medicine

/ɡɛt ə teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm sự khó chịu giống như đã gây cho người khác cụm từ

“He finally got a taste of his own medicine when his friend ignored him.”Cuối cùng anh ấy cũng đã trải nghiệm sự khó chịu khi bạn anh phớt lờ anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...