get a taste of one's own medicine
/ɡɛt ə teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/
Nghĩa thường dùng
trải nghiệm sự khó chịu giống như đã gây cho người khác
cụm từ
“He finally got a taste of his own medicine when his friend ignored him.”Cuối cùng anh ấy cũng đã trải nghiệm sự khó chịu khi bạn anh phớt lờ anh.