Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a ticket

/ɡet ə ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

mua vé; lấy được vé cụm từ

“I got two tickets for the football match.”Tôi đã mua được hai vé xem trận bóng đá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...