Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get across

/ɡɛt əˈkrɒs/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt thành công (ý tưởng, thông điệp) cụm động từ

“I couldn't get my point across in the noise.”Tôi không thể truyền đạt ý kiến của mình trong tiếng ồn.

Đồng nghĩa conveycommunicate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get across

//

  • đi ngang qua, vượt qua; cho (ai...) đi ngang qua
    • to get one's troops across the river: cho quân đội qua sông
  • giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
    • to get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...