get across
Nghĩa thường dùng
“I couldn't get my point across in the noise.”Tôi không thể truyền đạt ý kiến của mình trong tiếng ồn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
get across
//
- đi ngang qua, vượt qua; cho (ai...) đi ngang qua
- to get one's troops across the river: cho quân đội qua sông
- giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
- to get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết