Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

get across

//

  • đi ngang qua, vượt qua; cho (ai...) đi ngang qua
    • to get one's troops across the river: cho quân đội qua sông
  • giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
    • to get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết
Đồng nghĩa conveycommunicate
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...