convey
Nghĩa thường dùng
“Good films can convey deep emotions and messages that resonate with the audience.”Những bộ phim hay có thể truyền tải những cảm xúc và thông điệp sâu sắc mà khán giả có thể đồng cảm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
convey
/kən'vei/
ngoại động từ
- chở, chuyên chở, vận chuyển
- truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
- convey my good wishes to your parents: nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
- (pháp lý) chuyển nhượng, sang tên (tài sản)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make known; pass on, of information v. transfer to another v. transmit a title or property