Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get ahead in life

/ɡɛt əˈhɛd ɪn laɪf/

Nghĩa thường dùng

trở nên thành công hoặc tiến bộ trong sự nghiệp hoặc cuộc sống cụm từ

“If you study hard, you will get ahead in life.”Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ tiến bộ trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...