Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get airsick

/ˌɡet ˈeəsɪk/

Nghĩa thường dùng

bị say máy bay cụm từ

“My little sister always gets airsick during take-off.”Em gái tôi luôn bị say máy bay lúc cất cánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...