Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back

/ɡɛt bæk/

Nghĩa thường dùng

trở lại một nơi hoặc hoạt động động từ

“I will get back to work after lunch.”Tôi sẽ trở lại làm việc sau bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...