Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back on the horse

/ɡɛt bæk ɑn ðə hɔrs/

Nghĩa thường dùng

cố gắng lần nữa sau khi thất bại cụm từ

“After losing the match, he got back on the horse and trained harder.”Sau khi thua trận, anh ấy đã cố gắng luyện tập nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...