Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back to nature

/ɡɛt bæk tə ˈneɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

trở về một lối sống đơn giản và tự nhiên hơn cụm từ

“After years in the city, she wanted to get back to nature.”Sau nhiều năm ở thành phố, cô ấy muốn trở về với thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...