Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get bored

Nghĩa thường dùng

chán verb+adj

“I usually get bored during long meetings.”Tôi thường cảm thấy chán trong các cuộc họp dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...