get carried away
/ɡɛt ˈkærid əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
trở nên quá nhiệt tình hoặc phấn khích
cụm từ
“She got carried away with the decorations for the party.”Cô ấy đã quá nhiệt tình với việc trang trí cho bữa tiệc.