Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get carried away

/ɡɛt ˈkærid əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

trở nên quá nhiệt tình hoặc phấn khích cụm từ

“She got carried away with the decorations for the party.”Cô ấy đã quá nhiệt tình với việc trang trí cho bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...