Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get caught up

/ɡɛt kɔt ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên tham gia vào điều gì đó cụm từ

“I got caught up in the meeting and lost track of time.”Tôi bị cuốn vào cuộc họp và quên mất thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...