Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get comfortable

/ɡet ˈkʌmf.tə.bəl/

Nghĩa thường dùng

trở nên thoải mái, dễ chịu cụm từ

“After a few minutes, she began to get comfortable in her new surroundings.”Sau vài phút, cô ấy bắt đầu cảm thấy thoải mái trong môi trường mới của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trở nên thoải mái, dễ chịu
    • get comfortable with something: làm quen với điều gì đó
    • get comfortable in a new place: cảm thấy thoải mái ở nơi mới
  • làm quen, cảm thấy thoải mái với ai đó hoặc tình huống nào đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...