get comfortable
/ɡet ˈkʌmf.tə.bəl/
Nghĩa thường dùng
trở nên thoải mái, dễ chịu
cụm từ
“After a few minutes, she began to get comfortable in her new surroundings.”Sau vài phút, cô ấy bắt đầu cảm thấy thoải mái trong môi trường mới của mình.
Trái nghĩa
feel uneasybe uncomfortable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- trở nên thoải mái, dễ chịu
- get comfortable with something: làm quen với điều gì đó
- get comfortable in a new place: cảm thấy thoải mái ở nơi mới
- làm quen, cảm thấy thoải mái với ai đó hoặc tình huống nào đó