relax
/ri'læks/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2861
Nghĩa thường dùng
thư giãn
động từ
“Take time to relax after intense work.”Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relax
/ri'læks/
ngoại động từ
- nới lỏng, lơi ra
- to relax one's hold: buông lỏng ra, nới lỏng ra
- relax discipline: nới lỏng kỷ luật
- làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng
- to relax tension: làm tình hình bớt căng thẳng
- làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí)
- to relax one's mind: giải trí
- to relax one's muscles: làm giảm bắp cơ
- giảm nhẹ (hình phạt)
- làm yếu đi, làm suy nhược
- (y học) làm nhuận (tràng)
- to relax the bowels: làm nhuận tràng
nội động từ
- lỏng ra, chùng ra, giân ra (gân cốt bắp cơ)
- giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi
- anger relaxes: cơn giận nguôi đi
- his features relaxed: nét mặt anh dịu đi
- world tension relaxes: tình hình thế giới bớt căng thẳng
- giải trí, nghỉ ngơi
- to relax for an hour: giải trí trong một tiếng đồng h
Định nghĩa tiếng Anh
v. become less tense, rest, or take one's ease v. make less taut v. cause to feel relaxed v. become less tense, less formal, or less restrained, and assume a friendlier manner