get depressed
Nghĩa thường dùng
thấy chán nản, buồn bã
verb+adj
“Some people get depressed in the winter.”Một số người bị trầm cảm vào mùa đông.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Some people get depressed in the winter.”Một số người bị trầm cảm vào mùa đông.
Đang tải...