Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get hot under the collar

/ɡɛt hɑt ˈʌndər ðə ˈkɑlər/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận hoặc khó chịu cụm từ

“He gets hot under the collar when people criticize his work.”Anh ấy thường tức giận khi mọi người chỉ trích công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...