Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get impatient

Nghĩa thường dùng

mất kiên nhẫn verb+adj

“People often get impatient when they have to wait in long lines.”Mọi người thường mất kiên nhẫn khi phải xếp hàng lâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...