Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in a tizzy

/ɡɛt ɪn ə ˈtɪzi/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất buồn hoặc bối rối cụm từ

“She got in a tizzy over the wedding plans.”Cô ấy đã rất bối rối về kế hoạch đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...