get in a tizzy
/ɡɛt ɪn ə ˈtɪzi/
Nghĩa thường dùng
trở nên rất buồn hoặc bối rối
cụm từ
“She got in a tizzy over the wedding plans.”Cô ấy đã rất bối rối về kế hoạch đám cưới.