Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in someone's face

/ɡɛt ɪn ˈsʌmˌwʌnz feɪs/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với ai đó một cách hung hăng. cụm từ

“He tends to get in people's faces when he disagrees.”Anh ấy thường đối mặt với mọi người khi không đồng ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...