get in someone's face
/ɡɛt ɪn ˈsʌmˌwʌnz feɪs/
Nghĩa thường dùng
Đối mặt với ai đó một cách hung hăng.
cụm từ
“He tends to get in people's faces when he disagrees.”Anh ấy thường đối mặt với mọi người khi không đồng ý.