Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in someone's hair

/ɡɛt ɪn ˈsʌmwʌnz hɛr/

Nghĩa thường dùng

làm phiền hoặc quấy rầy ai đó cụm từ

“Stop getting in my hair while I'm working!”Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...