Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in the ring

/ɡɛt ɪn ðə rɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một cuộc thi hoặc tranh tài cụm từ

“If you want to succeed, you need to get in the ring.”Nếu bạn muốn thành công, bạn cần tham gia vào cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...