Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in the trenches

/ɡɛt ɪn ðə ˈtrɛnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

Làm việc chăm chỉ trong điều kiện khó khăn. cụm từ

“The team got in the trenches to complete the project on time.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...