get in the trenches
/ɡɛt ɪn ðə ˈtrɛnʧɪz/
Nghĩa thường dùng
Làm việc chăm chỉ trong điều kiện khó khăn.
cụm từ
“The team got in the trenches to complete the project on time.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.