get in touch with
Nghĩa thường dùng
“I need to get in touch with my professor for advice.”Tôi cần liên lạc với giáo sư của mình để xin lời khuyên.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to get in touch with my professor for advice.”Tôi cần liên lạc với giáo sư của mình để xin lời khuyên.
Đang tải...