Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get into a flap

/ɡɛt ˈɪntuː ə flæp/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất kích động hoặc hào hứng cụm từ

“She got into a flap when she heard the news.”Cô ấy đã trở nên rất kích động khi nghe tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...